lewisia rediviva

lewisia rediviva

A single lewisia rediviva blooms among gray rocks on a sunny mountain slope.

Định nghĩa

Danh từ riêng: Lewisia rediviva một loài thực vật hoa thuộc họ Portulacaceae, nguồn gốc từ vùng núi Rocky MountainsBắc Mỹ.

  • Mô tả: Đây loại cây thân thảo, thấp, mọc sát mặt đất, mọng nước. Hoa của màu từ hồng nhạt đến hồng đậm, rất sặc sỡ. Rễ của cây chất bột có thể ăn được.
  • Biểu tượng: loài hoa biểu tượng của tiểu bang Montana, Hoa Kỳ.
dụ sử dụng
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thực vật học: Lewisia rediviva thường được nghiên cứu khả năng chịu hạn thích nghi với môi trường khắc nghiệt.

    • Các nhà thực vật học đang tìm hiểu chế sinh tồn của lewisia rediviva trong điều kiện khô hạn.
  • Trong văn hóa: Loài hoa này xuất hiện trong nhiều tác phẩm nghệ thuật văn học về vùng Tây Bắc Hoa Kỳ.

    • Hình ảnh lewisia rediviva thường được dùng để tượng trưng cho vẻ đẹp hoang dã của Montana.
Biến thể từ gần giống
  • Bitterroot: Tên thông dụng trong tiếng Anh của Lewisia rediviva.

    • Bitterroot tên gọi phổ biến của lewisia rediviva trong cộng đồng người Mỹ.
  • Lewisie: Tên gọi khác dựa trên tên khoa học.

    • Một số tài liệu gọi loài này lewisie, nhưng tên chính xác lewisia rediviva.
Từ đồng nghĩa
  • Hoa Montana: đây loài hoa biểu tượng của tiểu bang Montana.
  • Cây rễ đắng: Dịch nghĩa từ tên thông dụng "bitterroot", do rễ vị đắng nhẹ.
Các cụm từ liên quan
  • Lewisia rediviva var. minor: Một biến thể nhỏ hơn của loài này.

    • Biến thể lewisia rediviva var. minor thường mọcđộ cao lớn hơn.
  • Họ Portulacaceae: Họ thực vật Lewisia rediviva thuộc về.

    • Các loài trong họ Portulacaceae, bao gồm lewisia rediviva, thường mọng nước.
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến Lewisia rediviva. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh sinh thái, người ta có thể nói: - "Bền bỉ như lewisia rediviva": Ám chỉ khả năng sống sót trong điều kiện khắc nghiệt. - hạn hán kéo dài, anh ấy vẫn kiên trì như lewisia rediviva.